THÔNG TIN LINH MỤC ĐOÀN
GIÁO PHẬN HÀ TĨNH – CẬP NHẬT THÁNG 9 NĂM 2026
| STT | HỌ VÀ TÊN | Năm LM | NGUYÊN QUÁN | NƠI PHỤC VỤ | GHI CHÚ |
| 1 | Gioan Baotixta Nguyễn Ái, CSC | 2015 | Dũ Yên | Gx. Bàu Sen, xã Bố Trạch, Quảng Trị | Quản xứ |
| 2 | Phêrô Mai Xuân Ái | 2010 | Chợ Sàng | Gx. Diên Phúc, P. Bắc Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 3 | Antôn Trần Minh An | 2001 | Cửa Sót | Gx. Vĩnh Phước, xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 4 | Giuse Võ Trường An | 2025 | Văn Hạnh | Gx. Đá Nện, xã Tuyên Sơn, Quảng Trị | Quản nhiệm |
| 5 | Gioan Baotixita Nguyễn Khắc Bá | 1997 | Hướng Phương | Gx. Văn Hạnh, thôn Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh | Quản xứ, Quản hạt |
| 6 | Antôn Nguyễn Xuân Bá | 2016 | Thu Chỉ | Gx. Gia Hòa, xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 7 | Micae Trần Phúc Bách | 2013 | Tân Vĩnh | Gx. Tân Thành, xã Gia Hanh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 8 | Micae Hồ Thái Bạch | 1994 | Kinh Nhuận | Hưu dưỡng tại Gx. Xuân Hòa, xã Quảng Trạch, Quảng Trị | Hưu |
| 9 | Martino Nguyễn Văn Bé | 2017 | Văn Hạnh | Gx. Kẻ Tùng, xã Đức Quang, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 10 | Phêrô Ngô Thế Bính | 2006 | Phù Ninh | Chữa bệnh | Chữa bệnh |
| 11 | Giuse Nguyễn Công Bình | 2001 | Hòa Mỹ | Gx. Hòa Ninh, xã Nam Gianh, Quảng Trị | Quản xứ Quản hạt |
| 12 | Giuse Đậu Viết Bình | 2023 | Hòa Mỹ | Gx. Giáp Tam, xã Nam Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 13 | Phêrô Trần Phúc Cai | 2010 | Tân Vĩnh | Gx. Thánh AnTôn (Khe Sắn), xã Sơn Giang, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 14 | Phaolô Bùi Đình Cao | 1997 | Kẻ Tùng | TCV. Thánh Gioan Phaolo II, thôn Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh | Giám đốc TCV |
| 15 | Phêrô Lê Nam Cao | 1997 | Cam Lâm | Gx. Trung Nghĩa, xã Lộc Hà, Hà Tĩnh | Quản xứ, Quản hạt |
| 16 | Phêrô Thân Văn Chất | 1975 | Trại Lê | Hưu, Giáo họ Cương Gián, xứ Cam Lâm | Hưu |
| 17 | GB. Nguyễn Quyết Chiến, CM | 2005 | Sơn Bình
(Bà Rịa Vũng Tàu) |
Gx. Phúc Tín, xã Trường Ninh Quảng Trị | Quản xứ |
| 18 | Phêrô Trần Phúc Chính | 1994 | Tân Vĩnh | Hưu dưỡng tại Gx. Tân Vĩnh, xã Can Lộc, Hà Tĩnh | Hưu |
| 19 | Phêrô Thân Văn Chính | 2016 | Trại Lê | Gx. Kẻ Đọng, xã Sơn Tiến, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 20 | Giuse Nguyễn Văn Chính | 2021 | Mỹ Lộc | Gx. Phương Mỹ, xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 21 | Phêrô Nguyễn Đức Chính, OP | 2020 | Vạn Căn | Phụ Trách Gh. Độc lập Tân Vạc, xã Sơn Tiến, Hà Tĩnh | Phụ Trách |
| 22 | Giuse Trần Sỹ Chung, CSC | 2018 | Kim Lâm | Gx. Kẻ Vang, xã Hà Linh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 23 | Anphongsô Trần Đình Chung | 2021 | Thu Chỉ | Gđ. Trung Tâm Hành Hương Thánh Antôn, phường Trần Phú, Hà Tĩnh | Giám đốc TT |
| 24 | Antôn Võ Thành Công | 2010 | Kẻ Mui | TCV. Thánh Gioan Phaolo II, thôn Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh | Linh hướng TCV |
| 25 | Giuse Hoàng Cung | 2016 | Trại Lê | Đi Du Học | Đi học |
| 26 | Antôn Nguyễn Khánh Cương | 2013 | Kẻ Mui | Gx. Đông Tràng, xã Tứ Mỹ, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 27 | Phêrô Hoàng Biên Cương | 2001 | Quý Hòa | Gx. Tân Vĩnh, xã Can Lộc, Hà Tĩnh | Quản xứ
Quản hạt |
| 28 | Gioan Baotixita Bùi Khiêm Cường | 2016 | Kẻ Tùng | Gx. Tràng Đình, xã Gia Hanh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 29 | Tôma Võ Minh Danh | 2006 | Gp. Đà Nẵng | chữa bệnh | chữa bệnh |
| 30 | Albertô M. Đinh Viết Dũng, CRM | Phó xứ Mân Côi | Phó xứ Mân Côi, xã Vũ Quang, Hà Tĩnh | Phó xứ | |
| 31 | Phanxicô Xaviê Nguyễn Tiến Dũng | 2013 | Nghĩa Yên | Gx. Lâm Sơn, xã Tuyên Lâm, Quảng Trị | Quản xứ |
| 32 | Antôn Trần Văn Dũng | 2021 | Cửa Sót | Gx. Quèn Đông, xã Cẩm Trung, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 33 | Phanxicô Xaviê Phan Khánh Dư | 2007 | Vinh Đức (BMT) | Gh. Độc lập Tân Phong, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh | Quản nhiệm |
| 34 | Giuse Lê Ngọc Dương | 2019 | Cửa Sót | Gx. Liên Hòa, xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị | Quản xứ |
| 35 | Phêrô Trần Ngọc Duyên | 2025 | Trại Lê | Quản nhiệm Gh. Độc lập Hà Thanh, xã Bố Trạch, Quảng Trị | Quản nhiệm |
| 36 | Phêrô Lê Văn Duyệt | 2018 | Lạc Sơn | Gx. Kim Lũ, xã Đồng Lê, Quảng Trị | Quản xứ |
| 37 | Gioan Trần Diệu | 2023 | Phương Mỹ | Gx. Làng Truông, xã Hương Phố, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 38 | GB. Nguyễn Văn Diệu, OFM | 2020 | Cửa Lò | Gx. Yên Lĩnh, xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 39 | Phêrô Nguyễn Đại | 2000 | Dũ Yên | Gx. Thiên Lý, P. Vũng Áng, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 40 | Antôn Trần Phúc Đạt | 2025 | Tân Vĩnh | Gx. Khe Ngang, xã Phong Nha, QuảngTrị | Quản nhiệm |
| 41 | Phêrô Nguyễn Xuân Đình | 2001 | Cam Lâm | Gx. Tràng Lưu, xã Hương Đô, Hà Tĩnh | Quản xứ, Quản hạt |
| 42 | Phêrô Nguyễn Đoài | 2013 | Tân Vĩnh | TGM. Hà Tĩnh, thôn Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh | Chưởng ấn |
| 43 | Phêrô Nguyễn Ngọc Đông | 2016 | Liên Hòa | Gx. Chày, xã Phong Nha, Quảng Trị | Quản xứ |
| 44 | Vinhsơn Điểm Cao Dương Đông | 2013 | Hướng Phương | Gx. Dũ Lộc, P. Sông Trí, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 45 | Phêrô Phan Văn Đồng | 2006 | Vạn Căn | Gx. Kẻ Mui, xã Hương Sơn, Hà Tĩnh | Quản xứ Quản hạt |
| 46 | Phaolô Nguyễn Văn Đức | 2018 | Lộc Thủy | Gx. Chợ Sàng, xã Tân Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 47 | Gioan Baotixita Cao Đình Hải | 2013 | Tràng Lưu | Gx. Đông Cường, xã Đức Thọ, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 48 | Phêrô Nguyễn Hùng Hải | 2018 | Hướng Phương | Gx. Thanh Hải, xã Bắc Trạch, Quảng Trị. | Quản xứ |
| 49 | Phaolô Đoàn Ngọc Hải | 2025 | Hòa Ninh | Đi học | Đi Học |
| 50 | Antôn Lâm Văn Hân | 2010 | Tràng Đình | Gx. Thu Chỉ, xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 51 | Phêrô Phan Đình Huấn | 2025 | Kinh Nhuận | Chuẩn Giáo xứ Na, xã Phong Nha, Quảng Trị | Quản nhiệm |
| 52 | Giuse Nguyễn Văn Hảo | 2014 | Hướng Phương | Gx. Kinh Nhuận, xã Tân Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 53 | Phêrô Nguyễn Huy Hiền | 2010 | Trại Lê | Gx. Lộc Thủy, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 54 | Giuse Phan Văn Hiệu | 2008 | Vạn Căn | Gx. Hương Bình, P. Hà Huy Tập, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 55 | Phêrô Phạm Xuân Hòa | 2023 | Kinh Nhuận | Gx. Thủy Vực, xã Phú Trạch, Quảng Trị | Quản xứ |
| 56 | Giuse Phạm Thế Hoàn, CM | 2021 | Đồng Nai | Gx. Trung Quán, xã Ninh Châu, Quảng Trị | Quản xứ |
| 57 | Gioan Nguyễn Đình Hoan | 2023 | Đông Tràng | Chuẩn Giáo xứ Phú Trang, xã Phong Nha, Quảng Trị | Quản xứ |
| 58 | Gioan Nguyễn Văn Hoan | 2008 | An Nhiên | Gx. Tam Đa, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 59 | Phêrô Nguyễn Xuân Hoan | 1999 | Lộc Thủy | Hưu tại Gh. Trung Thành, Gx. Ngô Xá, xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | Hưu |
| 60 | Antôn Nguyễn Văn Hoàng | 1994 | Lộc Thủy | Chữa bệnh | Chữa bệnh |
| 61 | Gioan Baotixita Trần Huy Hoàng | 2004 | Tân Vĩnh | Dưỡng bệnh tại Giáo họ Vĩnh Lộc, Gx. Tân Vĩnh, xã Can Lộc, Hà Tĩnh | Chữa bệnh |
| 62 | Phêrô Nguyễn Huy Hoàng | 1994 | Đông Tràng | Hưu tại Gx. Tam Đa, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh | Hưu |
| 63 | Giuse Trần Văn Học | 2016 | Tràng Đình | Gx. Mỹ Lộc, xã Lộc Hà, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 64 | Antôn Nguyễn Xuân Hồng | 2013 | Ninh Cường | Gx. An Nhiên, P. Trần Phú, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 65 | Giuse Trần Minh Hồng | 1997 | Cửa Sót | Gx. Ngô Xá, xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | Quản xứ, Quản hạt |
| 66 | Phêrô Lê Thanh Hồng | 2004 | Đồng Troóc | Gx. Tam Tòa, P. Đồng Hới, Quảng Trị. | Quản xứ, Quản hạt |
| 67 | Phanxicô Xaviê Phạm Văn Hứa | 1999 | Vĩnh Phước (HT) | Hưu tại Thịnh Đức, Gx. Vĩnh Phước (HT), xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh. | Hưu |
| 68 | Phêrô Nguyễn Quốc Huy | 2025 | Hướng Phương | Chuẩn Giáo xứ Lạc Thủy, xã Tuyên Hóa, Quảng Trị | Quản Nhiệm |
| 69 | Antôn Tô Quang Hùng | 2017 | Kẻ Mui | Gx. Gia Hưng, xã Bố Trạch, Quảng Trị. | Quản xứ |
| 70 | Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Hùng | 2016 | Mỹ Lộc | Gx. Kẻ Đông, xã Thạch Xuân, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 71 | Gioan Baotixita Lưu Ngọc Hùng | 2016 | Thọ Ninh | Gx. Tiếp Võ, P. Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 72 | Phaolô Lê Văn Hùng | 2018 | Hòa Thắng | Du học | Du học |
| 73 | Phêrô Thân Văn Hùng | 2014 | Trại Lê | Gx. Thọ Ninh, xã Đức Minh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 74 | Phêrô Nguyễn Văn Hùng | 2010 | Tân Phong | Gx. Đồng Tróoc, xã Phong Nha, Quảng Trị | Quản xứ, quản hạt |
| 75 | Phêrô Nguyễn Văn Hùng | 2025 | Lộc Thủy | Phó xứ Tân Hội, xã Tuyên Phú, Quảng Trị | Phó xứ |
| 76 | Phêrô Hồ Thái Hùng | 2025 | Kinh Nhuận | Gx. Tam Trang, xã Phong Nha, Quảng Trị | Quản Nhiệm |
| 77 | Phêrô Phạm Văn Huỳnh | 2025 | Kinh Nhuận | Quản nhiệm Chuẩn Gx. Bồng Lai, xã Bố Trạch, Quảng Trị | Quản Nhiệm |
| 78 | Antôn Phạm Thế Hưng | 2006 | Dũ Yên | Gx. Dũ Thành, xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 79 | Gioan Baotixita Cao Xuân Hưng | 2018 | Tràng Lưu | Du học tại Mỹ | Du học |
| 80 | Gioan Baotixita Lê Quốc Hưng |
2021 | Cửa Sót | Du học | Du học |
| 81 | Phêrô Nguyễn Văn Hương | 2001 | Lộc Thủy | ĐCV. Thánh Phanxicô Xaviê, Xã Đoài, xã Nghi Lộc, Nghệ An | PGĐ ĐCV |
| 82 | Gioan Nguyễn Phương Hướng | 2001 | Hòa Thắng | Gx. Mỹ Hòa, xã Yên Hòa, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 83 | Micae Hoàng Xuân Hường | 2001 | Kẻ Đông | Gx. Nghĩa Yên, xã Đức Thọ, Hà Tĩnh | Quản xứ, Quản hạt |
| 84 | Antôn Phạm Đức Hưởng | 1994 | Cửa Sót | Hưu tại Mỹ Yên, Gx. Mỹ Hòa, xã Yên Hòa, Hà Tĩnh | Hưu |
| 85 | Phêrô Trần Ngọc Hưởng | 2008 | Diên Trường | Gx. Đan Sa, P. Bắc Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 86 | Giuse Bùi Đình Hưởng | 2023 | Kẻ Tùng | Du Học | Du Học |
| 87 | Gioan Nguyễn Văn Hữu | 2004 | Tân Phong | Gx. Văn Phú, xã Nam Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 88 | Phêrô Nguyễn Văn Khánh | 2021 | Trại Lê | Chuẩn Gx. Văn Hòa, P. Hà Huy Tập, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 89 | Phêrô Lê Văn Khoa | 2021 | Liên Hòa | Chuẩn Gx. Hội Nghĩa, xã Phong Nha, Quảng Trị | Quản xứ |
| 90 | Phêrô Nguyễn Văn kỹ | 2022 | Kẻ Mui | Gx. Tân Phú (Tách từ Giáo xứ Tân Hội ), xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 91 | Giuse Nguyễn Văn Khiêm, SSS | 2015 | (Gp. Xuân Lộc) | Gx. Xuân Sơn, xã Kỳ Lạc, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 92 | Giuse Nguyễn Văn Kha, SVD | 2014 | Gia Phổ | Gx. Kim Cương, xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 93 | Phêrô Trần Đình Lai | 2005 | Tam Đa | Gx. Ninh Cường, xã Hương Phố, Hà Tĩnh | Quản xứ, Quản hạt |
| 94 | Phaolô Phạm Đình Lợi | Kẻ Mui | Đi học | Đi học | |
| 95 | GB. Trần Ngọc Long, SVD | 2013 | Cửa Sót | Phụ tá Gx. Kim Cương, xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh | Phụ tá |
| 96 | Giuse Nguyễn Hồng Lĩnh | 2014 | Lộc Thủy | Gx. Xuân Tình, P. Trần Phú, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 97 | Tôma Aquinô Nguyễn Bá Lộc | 2008 | Gia Hòa | Giáo họ Hoàng Yên, Gx. Chân Thành, P. Trần Phú, Hà Tĩnh | Chữa bệnh |
| 98 | Phêrô Khoa Phạm Thành Luân | 2021 | Kẻ Đông | Gx. Ba Đồn, P. Ba Đồn, Quảng Trị | Quản xứ |
| 99 | Phêrô Nguyễn Lượng | 2013 | Cồn Sẻ | Chuẩn Gx. Đồng Tiến, xã Tuyên Hóa, Quảng Trị | Quản xứ |
| 100 | Phêrô Nguyễn Huy Lưu | 2010 | Nhượng Bạn | Gx. Đông Yên, P. Hoành Sơn, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 101 | Phêrô Võ Tá Luyện | 2021 | Chân Thành | Gx. Vĩnh Phước, xã Nam Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 102 | Micae Vũ Đình Mai, CSF | 2013 | Cần Thơ | Gx. Vĩnh Cư, xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 103 | Antôn Đậu Thanh Minh | 2008 | Thọ Ninh | Gx. Tân Phương, xã Hương Khê, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 104 | Giuse Nguyễn Viết Nam | 2008 | Kẻ Mui | Gx. Tĩnh Giang, P. Thành Sen, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 105 | Phêrô Nguyễn Văn Nam | 2025 | Ngô Xá | Gx. Mỹ Hòa, phường Bắc Gianh, Quảng Trị | Quản nhiệm |
| 106 | Micae Trần Trung Năng | 2013 | Hướng Phương | Gx. Xuân Hòa, xã Quảng Trạch, Quảng Trị | Quản xứ |
| 107 | GB. Nguyễn Văn Năng | 2025 | Vĩnh Hội | Gx. Tân Sơn, xã Can Lộc, Hà Tĩnh | Quản nhiệm |
| 108 | Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Nga | 1999 | Cửa Sót | Gx. Thượng Ích, xã Đức Thịnh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 109 | GB. Võ Tá Nguyên | 2025 | An Nhiên | Chuẩn Gx. Đức Vọng, xã Sơn Giang, Hà Tĩnh | Quản nhiệm |
| 110 | Phêrô Nguyễn Đức Nghĩa | 2016 | Đồng Sơn (NA) | Gx. Dũ Yên, P. Vũng Áng, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 111 | Giuse Trần Đức Ngợi | 2008 | Thu Chỉ | Gx. Kỳ Anh, P. Sông Trí, Hà Tĩnh | Quản xứ Quản hạt |
| 112 | Phêrô Hoàng Anh Ngợi | 2001 | Đông Yên | Gx. Đồng Hòa, P. Hải Ninh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 113 | Anphongsô Nguyễn Thanh Nhàn | 2021 | Chân Thành | Gx. Thổ Hoàng, xã Hà Linh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 114 | Phêrô Dương Sỹ Nho | 2013 | Kẻ Mui | Gh. Độc lập Thanh Thủy, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh | Phụ trách |
| 115 | Phêrô Nguyễn Văn Ninh | 2016 | Văn Hạnh | QuẢN nhiệm Gx. Vĩnh Luật, xã Mai Phụ, Hà Tĩnh | Quản nhiệm |
| 116 | Phaolô Nguyễn Thanh Oai | 2023 | Thủy Vực | Chuẩn Gx. Chay, xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị | Quản xứ |
| 117 | Phêrô Hoàng Quốc Phong | 2008 | Tân Hội | Gx. Thịnh Lạc, xã Hương Phố, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 118 | Phaolô Nguyễn Đình Phú | 2006 | Thu Chỉ | Gx. Vạn Thành, xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 119 | Phêrô Nguyễn Văn Phú | 2006 | Gia Hưng | Gx. Tân Mỹ, P. Bắc Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 120 | Giuse Trần Văn Phúc | 2006 | Thu Chỉ | Gx. Hòa Mỹ, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 121 | Phaolô Nguyễn Văn Phục | 2021 | Gia Phổ | Gx. Truyền Tin, xã Sơn Giang, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 122 | Gioan Đậu Đình Phùng | 2019 | Dũ Lộc | Chữa bệnh | Chữa bệnh |
| 123 | Gioan Baotixita Lê Bá Phượng | 1994 | Ninh Cường | Chuẩn Gx. Đông Sơn, P. Hoành Sơn, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 124 | Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng | 1994 | Đông Yên | Gx. Làng Khe, xã Đồng Tiến, Hà Tĩnh | Quản xứ, Giáo sư ĐCV |
| 125 | GB. Hoàng Văn Phương | 2024 | Kinh Nhuận | Gx. Cồn Nâm, xã Nam Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 126 | GB. Nguyễn Quốc Phương | 2025 | Ngô Xá | Gx. Chúc A, xã Hương Xuân, Hà Tĩnh | Quản nhiệm |
| 127 | Gioan Baotixita Mai Văn Quốc | 2018 | Văn Hạnh | Gx. Nhân Thọ, P. Bắc Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 128 | Phêrô Trần Đình Quân | 2020 | Trại Lê | Gx. Cam Lâm, xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 129 | Micae Trần Văn Quỳnh | 2025 | Tân Vĩnh | Chuẩn Gx. Thanh Thủy, xã Bố Trạch, Quảng Trị | Quản nhiệm |
| 130 | Phêrô Nguyễn Xuân Sang | 2014 | Hướng Phương | Gx. Yên Giang, xã Bắc Trạch, Quảng Trị | Quản xứ |
| 131 | Phaolô Nguyễn Minh Sáng | 2010 | Hòa Ninh | Gx. Hướng Phương, xã Quảng Trạch, Quảng Trị | Quản xứ Quản hạt |
| 132 | Phêrô Phan Văn Sen | 2006 | Hòa Thắng | Gx. Vĩnh Hội, xã Vũ Quang, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 133 | Phaolô Đậu Tiến Sỹ | 2010 | Thọ Ninh | Gx. Kim Sơn, xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 134 | Giuse Trần Hữu Tầng | 2023 | Thổ Hoàng | Du Học | Du học |
| 135 | Antôn Nguyễn Minh Tâm | 2021 | Hương Bình | Gx. Hòa Thắng, xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 136 | Antôn Hoàng Minh Tâm | 1994 | Giáp Tam | Gx. Phù Ninh, xã Tân Gianh, Quảng Trị | Hưu |
| 137 | Phêrô Nguyễn Văn Tâm, CssR | 2004 | Vạn Căn | Giáo họ Độc Lập Ngũ Đông, P. Thành Sen, Hà Tĩnh | Phụ trách họ độc lập |
| 138 | Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm | 2001 | Kẻ Vang | Gx. Xuân Hải, xã Lộc Hà, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 139 | Phêrô Phan Văn Tập | 1994 | Vạn Căn | Gh. Độc lập Văn Định, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh | Quản nhiệm |
| 140 | Phaolô Bùi Đình Thái | 2025 | Kẻ Tùng | Quản nhiệm Gh. Độc lập Vĩnh Phúc, xã Hương Xuân, HT | Quản nhiệm |
| 141 | Antôn Nguyễn Quang Thanh | 2006 | Cửa Sót | Gx. Yên Mỹ, xã Gia Hanh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 142 | Phêrô Trần Văn Thành | 2008 | Hướng Phương | Gx. Minh Cầm, xã Tuyên Bình, Quảng Trị | Quản xứ Quản hạt |
| 143 | Nicôla Nguyễn Đức Thể, SOC | 2016 | Gp. Phát Diệm | Phụ tá xứ Tràng Lưu, xã Hương Đô, Hà Tĩnh | Phụ tá |
| 144 | Antôn Nguyễn Trường Thi | 2018 | Tràng Lưu | Gx. Trại Lê, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 145 | Giuse Nguyễn Văn Thiện | 2016 | Gia Hưng | Gx. Diên Trường, xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị | Quản xứ |
| 146 | Phêrô Thân Văn Thiện | 2025 | Trại Lê | Chuẩn Gx. Thanh Hà, xã Nam Gianh, Quảng Trị | Quản nhiệm |
| 147 | Phêrô Nguyễn Huy Thiết | 1981 | Trại Lê | Hưu tại họ Tân Thành, xứ Trại Lê, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh | Hưu |
| 148 | Giuse Trần Thuật | 2014 | Tân Vĩnh | Gx. Tân Hội, xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 149 | Giuse Nguyễn Văn Thuần , OP | 2016 | Tân Phương | Gx. Thọ Vực, xã Hà Linh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 150 | Giuse Trương Văn Thực | 2016 | Tam Trang | Gx. Tân Hội, xã Tuyên Phú, Quảng Trị | Quản xứ |
| 151 | Phêrô Khoa Nguyễn Văn Thắng | 2025 | Kẻ Đông | Gx. Phú Sơn, xã Hương Xuân, Hà Tĩnh | Quản nhiệm |
| 152 | GB. Trần Xuân Thủy | 2025 | Dũ Lộc | Gx. Kim Xuân, xã Đồng Lê, Quảng Trị | Quản nhiệm |
| 153 | Giuse Nguyễn Văn Thống | 2025 | Hòa Mỹ | Phó Gx. Minh Cầm, xã Tuyên Bình, Quảng Trị | Phó xứ |
| 154 | Phaolô Nguyễn Xuân Tính | 2007 | Đông Yên | Chuẩn Gx. Tiến Thủy, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 155 | Giuse Hoàng Đại Tĩnh | 2014 | Tân Vĩnh | Gx. Phúc Thành, xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 156 | Antôn Nguyễn Thanh Tịnh | 2014 | Tân Phong | Gx. Hà Lời, xã Phong Nha, Quảng Trị | Quản xứ |
| 157 | Phêrô Nguyễn Xuân Toàn, CSC | 2016 | Tân Phong | Gx. Phù Kinh, xã Phù Cảnh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 158 | Antôn Nguyễn Song Toàn | 2023 | Gia Phổ | Gx. Quý Hòa, P. Hải Ninh, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 159 | Antôn Trần Quốc Toản | 2008 | Gia Hòa | Gx. Lạc Sơn, xã Cẩm Lạc, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 160 | Phêrô Trần Phúc Trì | 2016 | Tân Vĩnh | Gx. Gia Phổ, xã Hương Khê, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 161 | Giuse Hoàng Văn Trí, CM | 2020 | Cẩm Trường (Gp. Vinh) | Gx. Bình Thôn, xã Trường Ninh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 162 | Gioan Maria Cù Chính Trị, CRM | 2023 | Thanh Dạ | Phó xứ Ninh Cường, xã Hương Phố, Hà Tĩnh | Phụ tá |
| 163 | Giuse Phan Đình Trung | 2008 | Xuân Tình | Phụ trách Gx. Chân Thành, P. Trần Phú, Hà Tĩnh | Quản lý TGM, phụ trách Gx. Chân Thành |
| 164 | Phêrô Mai Văn Trung | 2021 | Minh Cầm | Gx. Hòa Đồng, xã Nam Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 165 | Giuse M. Nguyễn Văn Trung, CRM | 2025 | Vĩnh Yên (NA) | Phó xứ Tân Phong, P. Ba Đồn, Quảng Trị | Phó xứ |
| 166 | Gioan Baotixita Cao Xuân Trường | 2017 | Tràng Lưu | Gx. Nhượng Bạn, xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 167 | Phêrô Lê Hữu Trường | 2016 | Đông Yên | Gx. Khe Gát, xã Phong Nha ,Quảng Bình | Quản xứ |
| 168 | Gioan Baotixita Nguyễn Huy Tuấn | 2004 | Hòa Mỹ | Gx. Kim Lâm, xã Can Lộc, Hà Tĩnh | Quản xứ, |
| 169 | Phêrô Phùng Văn Tuấn | 2018 | Phù Ninh | Gx. Cồn Sẻ, xã Nam Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 170 | Antôn Lê Thanh Tuấn | 2021 | Xuân Tình | Gx. Minh Tú, xã Tuyên Hóa, Quảng Trị | Quản xứ |
| 171 | Phanxicô Xaviê Nguyễn Anh Tuấn | 2022 | Dũ Lộc | Gx. Trừng Hải, xã Phú Trạch, Quảng Trị | Quản xứ |
| 172 | Antôn Bùi Minh Tuấn | 2025 | Kẻ Tùng | Gx. Vạn Căn, xã Hà Linh, Hà Tĩnh | Quản nhiệm |
| 173 | Phêrô Trần Tùng | 1994 | Tân Vĩnh | Hưu dưỡng tại Gx. Tân Vĩnh, xã Can Lộc, Hà Tĩnh | Hưu |
| 174 | Gioan Baotixita Nguyễn Minh Tường | 1999 | Lộc Thủy | Gx. Tri Bản, xã Hương Bình, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 175 | Anphongsô Maria Lương Văn Tương, CRM | 2017 | Nghệ An | Gx. Mân Côi, xã Vũ Quang, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 176 | Gioan Trần Xuân Viên | 2023 | Quý Hòa | Gx. Phù Ninh, xã Tân Gianh, Quảng Trị | Quản xứ |
| 177 | Phêrô Hoàng Quốc Việt | 2021 | Nghĩa Yên | Gx. Thượng Bình, xã Hương Khê, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 178 | Giuse Nguyễn Quốc Việt, CSsR | Long Hưng (Q. Trị) | Gx. Sen Bàng, xã Hoàn Lão, Quảng Trị | Quản xứ | |
| 179 | Antôn Đậu Duy Vinh | 2018 | Đông Sơn | Gx. Tân Lâm, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh | TGM |
| 180 | Giuse Nguyễn Xuân Vinh | 2014 | Yên Đại (Vinh) | Gx. Cửa Sót, xã Lộc Hà, Hà Tĩnh | Quản xứ |
| 181 | Giuse Đinh Văn Vinh, CM | Phó xứ Phúc Tín, xã Trường Ninh và Phụ trách Gx. Hoành Phổ, xã Trường Ninh, Quảng Trị | Phó xứ | ||
| 182 | Bonaventura Trương Văn Vút | 2013 | Nhân Thọ | Gx. Tân Phong, P. Ba Đồn, Quảng Trị | Quản xứ |
| 183 | Antôn Trần Công Chính, MSA | 2025 | Tân linh mục | Phụ tá Gx. Làng Truông, xã Hương Phố, Hà Tĩnh | Phụ tá |
| 184 | Micae Trần Văn Tuấn, MSA | 2026 | Tân linh mục | Phụ tá xứ Tân Phương, xã Hương Khê, Hà Tĩnh | Phụ tá |
GIÁO PHẬN HÀ TĨNH
DANH SÁCH LINH MỤC CÁC KHÓA
Tên khoá |
Stt | Tên thánh, tên gọi | Ngày thụ phong | Ghi chú |
khóaI |
1 | Micae Hồ Thái Bạch | 31.5.1994 | |
| 2 | Phêrô Trần Phúc Chính | |||
| 3 | Antôn Nguyễn Văn Hoàng | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Huy Hoàng | |||
| 5 | Antôn Phạm Đức Hưởng | |||
| 6 | Gioan Baotixita Lê Bá Phượng | |||
| 7 | Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng | |||
| 8 | Antôn Hoàng Minh Tâm | |||
| 9 | Phêrô Phan Văn Tập | |||
| 10 | Phêrô Trần Tùng | |||
| KHÓA
II |
1 | Gioan Baotixita Nguyễn Khắc Bá | 15.8.1997 | |
| 2 | Phaolô Bùi Đình Cao | |||
| 3 | Phêrô Lê Nam Cao | |||
| 4 | Giuse Trần Minh Hồng | |||
| KHÓA
III |
1 | Phêrô Nguyễn Văn Viên | 03.10.1999 | |
| 2 | Phêrô Nguyễn Xuân Hoan | |||
| 3 | Phanxicô Xaviê Phạm Văn Hứa | |||
| 4 | Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Nga | |||
| 5 | Gioan Baotixita Nguyễn Minh Tường | |||
| KHÓA
IV |
1 | Antôn Trần Minh An | 30.11.2001 | |
| 2 | Giuse Nguyễn Công Bình | |||
| 3 | Phêrô Hoàng Biên Cương | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Xuân Đình | |||
| 5 | Gioan Nguyễn Phương Hướng | |||
| 6 | Micae Hoàng Xuân Hường | |||
| 7 | Phêrô Nguyễn Văn Hương | |||
| 8 | Phêrô Hoàng Anh Ngợi | |||
| 9 | Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm | |||
| KHÓA
V |
1 | Phêrô Lê Thanh Hồng | 28.6.2004 | |
| 2 | Gioan Nguyễn Văn Hữu | |||
| 3 | Phêrô Trần Đình Lai | |||
| 4 | Gioan Baotixita Nguyễn Huy Tuấn | |||
| KHÓA
VI |
1 | Phêrô Phan Văn Đồng | 08.8.2006 | |
| 2 | Antôn Phạm Thế Hưng | |||
| 3 | Gioan Baotixita Phạm Quang Long | |||
| 4 | Phaolô Nguyễn Đình Phú | |||
| 5 | Phêrô Nguyễn Văn Phú | |||
| 6 | Giuse Trần Văn Phúc | |||
| 7 | Phêrô Phan Văn Sen | |||
| 8 | Antôn Nguyễn Quang Thanh | |||
| 9 | Phaolô Nguyễn Xuân Tính | |||
| KHÓA
VII |
1 | Giuse Phan Văn Hiệu | 29.6.2008 | |
| 2 | Gioan Nguyễn Văn Hoan | |||
| 3 | Phêrô Trần Ngọc Hưởng | |||
| 4 | Tôma Aquinô Nguyễn Bá Lộc | |||
| 5 | Antôn Đậu Thanh Minh | |||
| 6 | Giuse Nguyễn Viết Nam | |||
| 7 | Giuse Trần Đức Ngợi | |||
| 8 | Phêrô Hoàng Quốc Phong | |||
| 9 | Phêrô Trần Văn Thành | |||
| 10 | Giuse Phan Đình Trung | |||
| KHÓA
VIII |
1 | Phêrô Mai Xuân Ái | 19.6.2010 | |
| 2 | Antôn Võ Thành Công | |||
| 3 | Phêrô Trần Phúc Cai | |||
| 4 | Antôn Lâm Văn Hân | |||
| 5 | Phêrô Nguyễn Huy Hiền | |||
| 6 | Phêrô Nguyễn Văn Hùng | |||
| 7 | Phêrô Nguyễn Huy Lưu | |||
| 8 | Phaolô Nguyễn Minh Sáng | |||
| 9 | Phaolô Đậu Tiến Sỹ | |||
| 10 | Phêrô Dương Sỹ Nho | |||
| KHÓA
IX |
1 | Micae Trần Phúc Bách | 10.01.2013
và 14.01.2013 |
|
| 2 | Antôn Nguyễn Khánh Cương | |||
| 3 | Phêrô Nguyễn Đoài | |||
| 4 | Vinhsơn Điểm Cao Dương Đông | |||
| 5 | Phanxicô Xaviê Nguyễn Tiến Dũng | |||
| 6 | Gioan Baotixita Cao Đình Hải | |||
| 7 | Antôn Nguyễn Xuân Hồng | |||
| 8 | Phêrô Nguyễn Lượng | |||
| 9 | Micae Trần Trung Năng | |||
| 10 | Bonaventura Trương Văn Vút | |||
| KHÓA
X |
1 | Giuse Nguyễn Văn Hảo | 03.12.2014 | |
| 2 | Phêrô Thân Văn Hùng | |||
| 3 | Giuse Nguyễn Hồng Lĩnh | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Xuân Sang | |||
| 5 | Giuse Trần Thuật | |||
| 6 | Antôn Nguyễn Thanh Tịnh | |||
| 7 | Giuse Hoàng Đại Tĩnh | |||
| 8 | Giuse Nguyễn Xuân Vinh | |||
| KHÓA
XI |
1 | Antôn Nguyễn Xuân Bá | 14.11.2016 | |
| 2 | Martinô Nguyễn Văn Bé | 24.11.2017 | ||
| 3 | Phêrô Thân Văn Chính | 14.11.2016 | ||
| 4 | Gioan Baotixita Bùi Khiêm Cường | |||
| 5 | Phêrô Nguyễn Ngọc Đông | |||
| 6 | Giuse Trần Văn Học | |||
| 7 | Antôn Tô Quang Hùng | |||
| 8 | Gioan Baotixita Cao Xuân Hưng | 24.3.2018 | ||
| 9 | Gioan Baotixita Lưu Ngọc Hùng | 14.11.2016 | ||
| 10 | Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Hùng | |||
| 11 | Phêrô Nguyễn Đức Nghĩa | |||
| 12 | Phêrô Nguyễn Văn Ninh | |||
| 13 | Giuse Nguyễn Văn Thiện | |||
| 14 | Giuse Trương Văn Thực | |||
| 15 | Phêrô Trần Phúc Trì | |||
| 16 | Gioan Baotixita Cao Xuân Trường | 24.11.2017 | ||
| 17 | Phêrô Lê Hữu Trường | 14.11.2016 | ||
| 18 | Giuse Hoàng Cung | |||
| KHÓA
XII |
1 | Phaolô Nguyễn Văn Đức | 24.11.2018 | |
| 2 | Giuse Lê Ngọc Dương | |||
| 3 | Phêrô Lê Văn Duyệt. | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Hùng Hải | |||
| 5 | Phaolô Lê Văn Hùng | |||
| 6 | Gioan Baotixita Mai Văn Quốc | |||
| 7 | Antôn Nguyễn Trường Thi | |||
| 8 | Phêrô Phùng Văn Tuấn | |||
| 9 | Antôn Đậu Duy Vinh | |||
| KHÓA
XIII |
1 | Giuse Nguyễn Văn Chính | 01.01.2021 | |
| 2 | Anphong Trần Đình Chung | |||
| 3 | Antô Trần Văn Dũng | |||
| 4 | Phêrô Nguyễn Văn Khánh | |||
| 5 | Phêrô Lê Văn Khoa | |||
| 6 | Phêrô Mai Văn Trung | |||
| 7 | Antôn Lê Thanh Tuấn | |||
| 8 | Phanxicô Xaviê Nguyễn Anh Tuấn | 12.5.2022 | ||
| 9 | Antôn Nguyễn Minh Tâm | 01.01.2021 | ||
| 10 | Anphong Nguyễn Thanh Nhàn | |||
| 11 | Gioan Baotixita Lê Quốc Hưng | |||
| 12 | Phêrô Khoa Phạm Thành Luân | |||
| 13 | Phaolô Nguyễn Văn Phục | |||
| 14 | Phêrô Võ Tá Luyện | |||
| 15 | Phaolô Phạm Đình Lợi | 29.5.2021 | ||
| 16 | Phêrô Hoàng Quốc Việt | 01.01.2021 | ||
| 17 | Phêrô Trần Quân | 15.2.2020 | ||
| 18 | Phêrô Nguyễn Văn Kỹ | 12.5.2022 | ||
| KHÓA
XIV |
1 | Giuse Trần Hữu Tầng | 20.6.2023 | |
| 2 | Gioan Trần Xuân Viên | |||
| 3 | Gioan Đậu Viết Bình | |||
| 4 | Gioan Trần Diệu | |||
| 5 | Gioan Nguyễn Đình Hoan | |||
| 6 | Giuse Bùi Đình Hưởng | |||
| 7 | Phaolô Nguyễn Thanh Oai | |||
| 8 | Antônôn Nguyễn Song Toàn | |||
| 9 | Phêrô Phạm Xuân Hòa | |||
| 10 | Gioan Baotixita Hoàng Văn Phương | 05.6.2024 | ||
