THÔNG TIN LINH MỤC ĐOÀN
GIÁO PHẬN HÀ TĨNH – CẬP NHẬT THÁNG 9 NĂM 2026

STT HỌ VÀ TÊN Năm LM NGUYÊN QUÁN NƠI PHỤC VỤ GHI CHÚ
1 Gioan Baotixta Nguyễn Ái, CSC 2015 Dũ Yên Gx. Bàu Sen, xã Bố Trạch, Quảng Trị Quản xứ
2 Phêrô Mai Xuân Ái 2010 Chợ Sàng Gx. Diên Phúc, P. Bắc Gianh, Quảng Trị Quản xứ
3 Antôn Trần Minh An 2001 Cửa Sót Gx. Vĩnh Phước, xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh Quản xứ
4 Giuse Võ Trường An 2025 Văn Hạnh Gx. Đá Nện, xã Tuyên Sơn, Quảng Trị Quản nhiệm
5 Gioan Baotixita Nguyễn Khắc Bá 1997 Hướng Phương Gx. Văn Hạnh, thôn Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh Quản xứ, Quản hạt
6 Antôn Nguyễn Xuân Bá 2016 Thu Chỉ Gx. Gia Hòa, xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh Quản xứ
7 Micae Trần Phúc Bách 2013 Tân Vĩnh Gx. Tân Thành, xã Gia Hanh, Hà Tĩnh Quản xứ
8 Micae Hồ Thái Bạch 1994 Kinh Nhuận Hưu dưỡng tại Gx. Xuân Hòa,  xã Quảng Trạch, Quảng Trị Hưu
9 Martino Nguyễn Văn Bé 2017 Văn Hạnh Gx. Kẻ Tùng, xã Đức Quang, Hà Tĩnh Quản xứ
10 Phêrô Ngô Thế Bính 2006 Phù Ninh Chữa bệnh Chữa bệnh
11 Giuse Nguyễn Công Bình 2001 Hòa Mỹ Gx. Hòa Ninh, xã Nam Gianh, Quảng Trị Quản xứ
Quản hạt
12 Giuse Đậu Viết Bình 2023 Hòa Mỹ Gx. Giáp Tam, xã Nam Gianh, Quảng Trị Quản xứ
13 Phêrô Trần Phúc Cai 2010 Tân Vĩnh Gx. Thánh AnTôn (Khe Sắn), xã Sơn Giang, Hà Tĩnh Quản xứ
14 Phaolô Bùi Đình Cao 1997 Kẻ Tùng TCV. Thánh Gioan Phaolo II, thôn Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh Giám đốc TCV
15 Phêrô Lê Nam Cao 1997 Cam Lâm Gx. Trung Nghĩa,  xã Lộc Hà, Hà Tĩnh Quản xứ, Quản hạt
16 Phêrô Thân Văn Chất 1975 Trại Lê Hưu, Giáo họ Cương Gián, xứ Cam Lâm Hưu
17 GB. Nguyễn Quyết Chiến, CM 2005 Sơn Bình

(Bà Rịa Vũng Tàu)

Gx. Phúc Tín, xã Trường Ninh Quảng Trị Quản xứ
18 Phêrô Trần Phúc Chính 1994 Tân Vĩnh Hưu dưỡng tại Gx. Tân Vĩnh, xã Can Lộc, Hà Tĩnh Hưu
19 Phêrô Thân Văn Chính 2016 Trại Lê Gx. Kẻ Đọng, xã Sơn Tiến, Hà Tĩnh Quản xứ
20 Giuse Nguyễn Văn Chính 2021 Mỹ Lộc Gx. Phương Mỹ, xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh Quản  xứ
21 Phêrô Nguyễn Đức Chính, OP 2020 Vạn Căn Phụ Trách Gh. Độc lập Tân Vạc, xã Sơn Tiến, Hà Tĩnh Phụ Trách
22 Giuse Trần Sỹ Chung, CSC 2018 Kim Lâm Gx. Kẻ Vang, xã Hà Linh, Hà Tĩnh Quản  xứ
23 Anphongsô Trần Đình Chung 2021 Thu Chỉ Gđ. Trung Tâm Hành Hương Thánh Antôn, phường Trần Phú, Hà Tĩnh Giám đốc TT
24 Antôn Võ Thành Công 2010 Kẻ Mui TCV. Thánh Gioan Phaolo II, thôn Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh Linh hướng TCV
25 Giuse Hoàng Cung 2016 Trại Lê Đi Du Học Đi học
26 Antôn Nguyễn Khánh Cương 2013 Kẻ Mui Gx. Đông Tràng, xã Tứ Mỹ, Hà Tĩnh Quản xứ
27 Phêrô Hoàng Biên Cương 2001 Quý Hòa Gx. Tân Vĩnh, xã Can Lộc, Hà Tĩnh Quản xứ

Quản hạt

28 Gioan Baotixita Bùi Khiêm Cường 2016 Kẻ Tùng Gx. Tràng Đình, xã Gia Hanh, Hà Tĩnh Quản xứ
29 Tôma Võ Minh Danh 2006 Gp. Đà Nẵng chữa bệnh chữa bệnh
30 Albertô M. Đinh Viết Dũng, CRM Phó xứ Mân Côi Phó xứ Mân Côi, xã Vũ Quang, Hà Tĩnh Phó xứ
31 Phanxicô Xaviê Nguyễn Tiến Dũng 2013 Nghĩa Yên  Gx. Lâm Sơn, xã Tuyên Lâm, Quảng Trị Quản xứ
32 Antôn Trần Văn Dũng 2021 Cửa Sót Gx. Quèn Đông, xã Cẩm Trung, Hà Tĩnh Quản xứ
33 Phanxicô Xaviê Phan Khánh Dư 2007 Vinh Đức (BMT) Gh. Độc lập Tân Phong, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh Quản nhiệm
34 Giuse Lê Ngọc Dương 2019 Cửa Sót Gx. Liên Hòa, xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị Quản xứ
35 Phêrô Trần Ngọc Duyên 2025 Trại Lê Quản nhiệm Gh. Độc lập Hà Thanh, xã Bố Trạch, Quảng Trị Quản nhiệm
36 Phêrô Lê Văn Duyệt 2018 Lạc Sơn Gx. Kim Lũ, xã Đồng Lê, Quảng Trị Quản xứ
37 Gioan Trần Diệu 2023 Phương Mỹ Gx. Làng Truông, xã Hương Phố, Hà Tĩnh Quản xứ
38 GB. Nguyễn Văn Diệu, OFM 2020 Cửa Lò Gx. Yên Lĩnh, xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh Quản xứ
39 Phêrô Nguyễn Đại 2000 Dũ Yên Gx. Thiên Lý, P. Vũng Áng, Hà Tĩnh Quản xứ
40 Antôn Trần Phúc Đạt 2025 Tân Vĩnh Gx. Khe Ngang, xã Phong Nha, QuảngTrị Quản nhiệm
41 Phêrô Nguyễn Xuân Đình 2001 Cam Lâm Gx. Tràng Lưu, xã Hương Đô, Hà Tĩnh Quản xứ, Quản hạt
42 Phêrô Nguyễn Đoài 2013 Tân Vĩnh TGM. Hà Tĩnh, thôn Bắc Phú, P. Trần Phú, Hà Tĩnh Chưởng ấn
43 Phêrô Nguyễn Ngọc Đông 2016 Liên Hòa Gx. Chày, xã Phong Nha, Quảng Trị Quản xứ
44 Vinhsơn Điểm Cao Dương Đông 2013 Hướng Phương Gx. Dũ Lộc, P. Sông Trí, Hà Tĩnh Quản xứ
45 Phêrô Phan Văn Đồng 2006 Vạn Căn Gx. Kẻ Mui, xã Hương Sơn, Hà Tĩnh Quản xứ
Quản hạt
46 Phaolô Nguyễn Văn Đức 2018 Lộc Thủy Gx. Chợ Sàng, xã Tân Gianh, Quảng Trị Quản xứ
47 Gioan Baotixita Cao Đình Hải 2013 Tràng Lưu Gx. Đông Cường, xã Đức Thọ, Hà Tĩnh Quản xứ
48 Phêrô Nguyễn Hùng Hải 2018 Hướng Phương Gx. Thanh Hải, xã Bắc Trạch, Quảng Trị. Quản xứ
49 Phaolô Đoàn Ngọc Hải 2025 Hòa Ninh Đi học Đi Học
50 Antôn Lâm Văn Hân 2010 Tràng Đình Gx. Thu Chỉ, xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh Quản xứ
51 Phêrô Phan Đình Huấn 2025 Kinh Nhuận Chuẩn Giáo xứ Na, xã Phong Nha, Quảng Trị Quản nhiệm
52 Giuse Nguyễn Văn Hảo 2014 Hướng Phương Gx. Kinh Nhuận, xã Tân Gianh, Quảng Trị Quản xứ
53 Phêrô Nguyễn Huy Hiền 2010 Trại Lê Gx. Lộc Thủy, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh Quản xứ
54 Giuse Phan Văn Hiệu 2008 Vạn Căn Gx. Hương Bình, P. Hà Huy Tập,  Hà Tĩnh Quản xứ
55 Phêrô Phạm Xuân Hòa 2023 Kinh Nhuận Gx. Thủy Vực, xã Phú Trạch, Quảng Trị Quản xứ
56 Giuse Phạm Thế Hoàn, CM 2021 Đồng Nai Gx. Trung Quán,  xã Ninh Châu, Quảng Trị Quản xứ
57 Gioan Nguyễn Đình Hoan 2023 Đông Tràng Chuẩn Giáo xứ Phú Trang, xã Phong Nha, Quảng Trị Quản xứ
58 Gioan Nguyễn Văn Hoan 2008 An Nhiên Gx. Tam Đa, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh Quản xứ
59 Phêrô Nguyễn Xuân Hoan 1999 Lộc Thủy Hưu tại Gh. Trung Thành, Gx. Ngô Xá, xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hưu
60 Antôn Nguyễn Văn Hoàng 1994 Lộc Thủy Chữa bệnh Chữa bệnh
61 Gioan Baotixita Trần Huy Hoàng 2004 Tân Vĩnh  Dưỡng bệnh tại Giáo họ Vĩnh Lộc, Gx. Tân Vĩnh, xã Can Lộc, Hà Tĩnh Chữa bệnh
62 Phêrô Nguyễn Huy Hoàng 1994 Đông Tràng Hưu tại Gx. Tam Đa, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh Hưu
63 Giuse Trần Văn Học 2016 Tràng Đình Gx. Mỹ Lộc, xã Lộc Hà, Hà Tĩnh Quản xứ
64 Antôn Nguyễn Xuân Hồng 2013 Ninh Cường Gx. An Nhiên, P. Trần Phú, Hà Tĩnh Quản xứ
65 Giuse Trần Minh Hồng 1997 Cửa Sót Gx. Ngô Xá, xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Quản xứ, Quản hạt
66 Phêrô Lê Thanh Hồng 2004 Đồng Troóc Gx. Tam Tòa, P. Đồng Hới, Quảng Trị. Quản xứ, Quản hạt
67 Phanxicô Xaviê Phạm Văn Hứa 1999 Vĩnh Phước (HT) Hưu tại Thịnh Đức, Gx. Vĩnh Phước (HT), xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh. Hưu
68 Phêrô Nguyễn Quốc Huy 2025 Hướng Phương Chuẩn Giáo xứ Lạc Thủy, xã Tuyên Hóa, Quảng Trị Quản Nhiệm
69 Antôn Tô Quang Hùng 2017 Kẻ Mui Gx. Gia Hưng, xã Bố Trạch, Quảng Trị. Quản xứ
70 Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Hùng 2016 Mỹ Lộc Gx. Kẻ Đông, xã Thạch Xuân, Hà Tĩnh Quản xứ
71 Gioan Baotixita Lưu Ngọc Hùng 2016 Thọ Ninh Gx. Tiếp Võ, P. Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh Quản xứ
72 Phaolô Lê Văn Hùng 2018 Hòa Thắng Du học Du học
73 Phêrô Thân Văn Hùng 2014 Trại Lê Gx. Thọ Ninh, xã Đức Minh, Hà Tĩnh Quản xứ
74 Phêrô Nguyễn Văn Hùng 2010 Tân Phong Gx. Đồng Tróoc, xã Phong Nha, Quảng Trị Quản xứ, quản hạt
75 Phêrô Nguyễn Văn Hùng 2025 Lộc Thủy Phó xứ Tân Hội, xã Tuyên Phú, Quảng Trị Phó xứ
76 Phêrô Hồ Thái Hùng 2025 Kinh Nhuận  Gx. Tam Trang, xã Phong Nha, Quảng Trị Quản Nhiệm
77 Phêrô Phạm Văn Huỳnh 2025 Kinh Nhuận Quản nhiệm Chuẩn Gx. Bồng Lai, xã Bố Trạch, Quảng Trị Quản Nhiệm
78 Antôn Phạm Thế Hưng 2006 Dũ Yên Gx. Dũ Thành, xã Kỳ Khang, Hà Tĩnh Quản xứ
79 Gioan Baotixita Cao Xuân Hưng 2018 Tràng Lưu Du học tại Mỹ Du học
80 Gioan
Baotixita Lê Quốc Hưng
2021 Cửa Sót Du học Du học
81 Phêrô Nguyễn Văn Hương 2001 Lộc Thủy ĐCV. Thánh Phanxicô Xaviê, Xã Đoài, xã Nghi Lộc, Nghệ An PGĐ ĐCV
82 Gioan Nguyễn Phương Hướng 2001 Hòa Thắng Gx. Mỹ Hòa, xã Yên Hòa, Hà Tĩnh Quản xứ
83 Micae Hoàng Xuân Hường 2001 Kẻ Đông Gx. Nghĩa Yên, xã Đức Thọ, Hà Tĩnh Quản xứ, Quản hạt
84 Antôn Phạm Đức Hưởng 1994 Cửa Sót Hưu tại Mỹ Yên, Gx. Mỹ Hòa, xã Yên Hòa, Hà Tĩnh Hưu
85 Phêrô Trần Ngọc Hưởng 2008 Diên Trường Gx. Đan Sa,  P. Bắc Gianh, Quảng Trị Quản xứ
86 Giuse Bùi Đình Hưởng 2023 Kẻ Tùng Du Học Du Học
87 Gioan Nguyễn Văn Hữu 2004 Tân Phong Gx. Văn Phú, xã Nam Gianh, Quảng Trị Quản xứ
88 Phêrô Nguyễn Văn Khánh 2021 Trại Lê Chuẩn Gx. Văn Hòa, P. Hà Huy Tập, Hà Tĩnh Quản xứ
89 Phêrô Lê Văn Khoa 2021 Liên Hòa  Chuẩn Gx. Hội Nghĩa, xã Phong Nha, Quảng Trị Quản xứ
90 Phêrô Nguyễn Văn kỹ 2022 Kẻ Mui Gx. Tân Phú (Tách từ Giáo xứ Tân Hội ), xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh Quản xứ
91 Giuse Nguyễn Văn Khiêm, SSS 2015 (Gp. Xuân Lộc) Gx. Xuân Sơn, xã Kỳ Lạc, Hà Tĩnh Quản xứ
92 Giuse Nguyễn Văn Kha, SVD 2014 Gia Phổ Gx. Kim Cương, xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh Quản xứ
93 Phêrô Trần Đình Lai 2005 Tam Đa Gx. Ninh Cường,  xã Hương Phố, Hà Tĩnh Quản xứ, Quản hạt
94 Phaolô Phạm Đình Lợi Kẻ Mui Đi học Đi học
95 GB. Trần Ngọc Long, SVD 2013 Cửa Sót Phụ tá Gx. Kim Cương, xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh Phụ tá
96 Giuse Nguyễn Hồng Lĩnh 2014 Lộc Thủy Gx. Xuân Tình, P. Trần Phú, Hà Tĩnh Quản xứ
97 Tôma Aquinô Nguyễn Bá Lộc 2008 Gia Hòa Giáo họ Hoàng Yên, Gx. Chân Thành, P. Trần Phú, Hà Tĩnh Chữa bệnh
98 Phêrô Khoa Phạm Thành Luân 2021 Kẻ Đông Gx. Ba Đồn, P. Ba Đồn, Quảng Trị Quản xứ
99 Phêrô Nguyễn Lượng 2013 Cồn Sẻ Chuẩn Gx. Đồng Tiến, xã Tuyên Hóa, Quảng Trị Quản xứ
100 Phêrô Nguyễn Huy Lưu 2010 Nhượng Bạn Gx. Đông Yên, P. Hoành Sơn, Hà Tĩnh Quản xứ
101 Phêrô Võ Tá Luyện 2021 Chân Thành Gx. Vĩnh Phước, xã Nam Gianh, Quảng Trị Quản xứ
102 Micae Vũ Đình Mai, CSF 2013 Cần Thơ Gx. Vĩnh Cư, xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh Quản xứ
103 Antôn Đậu Thanh Minh 2008 Thọ Ninh Gx. Tân Phương, xã Hương Khê, Hà Tĩnh Quản xứ
104 Giuse Nguyễn Viết Nam 2008 Kẻ Mui Gx. Tĩnh Giang, P. Thành Sen, Hà Tĩnh Quản xứ
105 Phêrô Nguyễn Văn Nam 2025 Ngô Xá  Gx. Mỹ Hòa, phường Bắc Gianh, Quảng Trị Quản nhiệm
106 Micae Trần Trung Năng 2013 Hướng Phương Gx. Xuân Hòa, xã Quảng Trạch, Quảng Trị Quản xứ
107 GB. Nguyễn Văn Năng 2025 Vĩnh Hội Gx. Tân Sơn, xã Can Lộc, Hà Tĩnh Quản nhiệm
108 Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Nga 1999 Cửa Sót Gx. Thượng Ích, xã Đức Thịnh, Hà Tĩnh Quản xứ
109 GB. Võ Tá Nguyên 2025 An Nhiên  Chuẩn Gx. Đức Vọng, xã Sơn Giang, Hà Tĩnh Quản nhiệm
110 Phêrô Nguyễn Đức Nghĩa 2016 Đồng Sơn (NA) Gx. Dũ Yên, P. Vũng Áng, Hà Tĩnh Quản xứ
111 Giuse Trần Đức Ngợi 2008 Thu Chỉ Gx. Kỳ Anh, P. Sông Trí, Hà Tĩnh Quản xứ
Quản hạt
112 Phêrô Hoàng Anh Ngợi 2001 Đông Yên  Gx. Đồng Hòa, P. Hải Ninh, Hà Tĩnh Quản xứ
113 Anphongsô Nguyễn Thanh Nhàn 2021 Chân Thành Gx. Thổ Hoàng, xã Hà Linh, Hà Tĩnh Quản xứ
114 Phêrô Dương Sỹ Nho 2013 Kẻ Mui Gh. Độc lập Thanh Thủy, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh Phụ trách
115 Phêrô Nguyễn Văn Ninh 2016 Văn Hạnh QuẢN nhiệm Gx. Vĩnh Luật, xã Mai Phụ, Hà Tĩnh Quản nhiệm
116 Phaolô Nguyễn Thanh Oai 2023 Thủy Vực Chuẩn Gx. Chay, xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị Quản xứ
117 Phêrô Hoàng Quốc Phong 2008 Tân Hội Gx. Thịnh Lạc, xã Hương Phố, Hà Tĩnh Quản xứ
118 Phaolô Nguyễn Đình Phú 2006 Thu Chỉ Gx. Vạn Thành, xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh Quản xứ
119 Phêrô Nguyễn Văn Phú 2006 Gia Hưng Gx. Tân Mỹ, P. Bắc Gianh, Quảng Trị Quản xứ
120 Giuse Trần Văn Phúc 2006 Thu Chỉ Gx. Hòa Mỹ, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh Quản xứ
121 Phaolô Nguyễn Văn Phục 2021 Gia Phổ Gx. Truyền Tin, xã Sơn Giang, Hà Tĩnh Quản xứ
122 Gioan Đậu Đình Phùng 2019 Dũ Lộc Chữa bệnh Chữa bệnh
123 Gioan Baotixita Lê Bá Phượng 1994 Ninh Cường Chuẩn Gx. Đông Sơn, P. Hoành Sơn, Hà Tĩnh Quản xứ
124 Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng 1994 Đông Yên Gx. Làng Khe, xã Đồng Tiến, Hà Tĩnh Quản xứ, Giáo sư ĐCV
125 GB. Hoàng Văn Phương 2024 Kinh Nhuận Gx. Cồn Nâm, xã Nam Gianh, Quảng Trị Quản xứ
126 GB. Nguyễn Quốc Phương 2025 Ngô Xá Gx. Chúc A, xã Hương Xuân, Hà Tĩnh Quản nhiệm
127 Gioan Baotixita Mai Văn Quốc 2018 Văn Hạnh Gx. Nhân Thọ, P. Bắc Gianh, Quảng Trị Quản xứ
128 Phêrô Trần Đình Quân 2020 Trại Lê Gx. Cam Lâm, xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh Quản xứ
129 Micae Trần Văn Quỳnh 2025 Tân Vĩnh Chuẩn Gx. Thanh Thủy, xã Bố Trạch, Quảng Trị Quản nhiệm
130 Phêrô Nguyễn Xuân Sang 2014 Hướng Phương Gx. Yên Giang, xã Bắc Trạch, Quảng Trị Quản xứ
131 Phaolô Nguyễn Minh Sáng 2010 Hòa Ninh Gx. Hướng Phương, xã Quảng Trạch, Quảng Trị Quản xứ
Quản hạt
132 Phêrô Phan Văn Sen 2006 Hòa Thắng Gx. Vĩnh Hội, xã Vũ Quang, Hà Tĩnh Quản xứ
133 Phaolô Đậu Tiến Sỹ 2010 Thọ Ninh Gx. Kim Sơn, xã Kỳ Khang,  Hà Tĩnh Quản xứ
134 Giuse Trần Hữu Tầng 2023 Thổ Hoàng Du Học Du học
135 Antôn Nguyễn Minh Tâm 2021 Hương Bình Gx. Hòa Thắng, xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh Quản xứ
136 Antôn Hoàng Minh Tâm 1994 Giáp Tam Gx. Phù Ninh, xã Tân Gianh, Quảng Trị Hưu
137 Phêrô Nguyễn Văn Tâm, CssR 2004 Vạn Căn Giáo họ Độc Lập Ngũ Đông, P. Thành Sen, Hà Tĩnh Phụ trách họ độc lập
138 Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm 2001 Kẻ Vang Gx. Xuân Hải,  xã Lộc Hà, Hà Tĩnh Quản xứ
139 Phêrô Phan Văn Tập 1994 Vạn Căn Gh. Độc lập Văn Định, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh Quản nhiệm
140 Phaolô Bùi Đình Thái 2025 Kẻ Tùng Quản nhiệm Gh. Độc lập Vĩnh Phúc, xã Hương Xuân, HT Quản nhiệm
141 Antôn Nguyễn Quang Thanh 2006 Cửa Sót Gx. Yên Mỹ, xã Gia Hanh, Hà Tĩnh Quản xứ
142 Phêrô Trần Văn Thành 2008 Hướng Phương Gx. Minh Cầm, xã Tuyên Bình, Quảng Trị Quản xứ
Quản hạt
143 Nicôla  Nguyễn Đức Thể, SOC 2016 Gp. Phát Diệm Phụ tá xứ Tràng Lưu, xã Hương Đô, Hà Tĩnh Phụ tá
144 Antôn Nguyễn Trường Thi 2018 Tràng Lưu Gx. Trại Lê, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh Quản xứ
145 Giuse Nguyễn Văn Thiện 2016 Gia Hưng Gx. Diên Trường, xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị Quản xứ
146 Phêrô Thân Văn Thiện 2025 Trại Lê Chuẩn Gx. Thanh Hà, xã Nam Gianh, Quảng Trị Quản nhiệm
147 Phêrô Nguyễn Huy Thiết 1981 Trại Lê Hưu tại họ Tân Thành, xứ Trại Lê, xã Xuân Lộc, Hà Tĩnh Hưu
148 Giuse Trần Thuật 2014 Tân Vĩnh Gx. Tân Hội, xã Phúc Trạch, Hà Tĩnh Quản xứ
149 Giuse Nguyễn Văn Thuần , OP 2016 Tân Phương Gx. Thọ Vực, xã Hà Linh, Hà Tĩnh Quản xứ
150 Giuse Trương Văn Thực 2016 Tam Trang Gx. Tân Hội, xã Tuyên Phú, Quảng Trị Quản xứ
151 Phêrô Khoa Nguyễn Văn Thắng 2025 Kẻ Đông Gx. Phú Sơn, xã Hương Xuân, Hà Tĩnh Quản nhiệm
152 GB. Trần Xuân Thủy 2025 Dũ Lộc Gx. Kim Xuân,  xã Đồng Lê, Quảng Trị Quản nhiệm
153 Giuse Nguyễn Văn Thống 2025 Hòa Mỹ Phó Gx. Minh Cầm, xã Tuyên Bình, Quảng Trị Phó xứ
154 Phaolô Nguyễn Xuân Tính 2007 Đông Yên Chuẩn Gx. Tiến Thủy, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh Quản xứ
155 Giuse Hoàng Đại Tĩnh 2014 Tân Vĩnh  Gx. Phúc Thành, xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh Quản xứ
156 Antôn Nguyễn Thanh Tịnh 2014 Tân Phong Gx. Hà Lời, xã Phong Nha, Quảng Trị Quản xứ
157 Phêrô Nguyễn Xuân Toàn, CSC 2016 Tân Phong Gx. Phù Kinh, xã Phù Cảnh, Quảng Trị Quản xứ
158 Antôn Nguyễn Song Toàn 2023 Gia Phổ  Gx. Quý Hòa, P. Hải Ninh, Hà Tĩnh Quản xứ
159 Antôn Trần Quốc Toản 2008 Gia Hòa Gx. Lạc Sơn, xã Cẩm Lạc, Hà Tĩnh Quản xứ
160 Phêrô Trần Phúc Trì 2016 Tân Vĩnh Gx. Gia Phổ, xã Hương Khê, Hà Tĩnh Quản xứ
161 Giuse Hoàng Văn Trí, CM 2020 Cẩm Trường (Gp. Vinh) Gx. Bình Thôn, xã Trường Ninh, Quảng Trị Quản xứ
162 Gioan Maria Cù Chính Trị, CRM 2023 Thanh Dạ Phó xứ Ninh Cường, xã Hương Phố, Hà Tĩnh Phụ tá
163 Giuse Phan Đình Trung 2008 Xuân Tình Phụ trách Gx. Chân Thành, P. Trần Phú, Hà Tĩnh Quản lý TGM, phụ trách Gx. Chân Thành
164 Phêrô Mai Văn Trung 2021 Minh Cầm  Gx. Hòa Đồng,  xã Nam Gianh, Quảng Trị Quản xứ
165 Giuse M. Nguyễn Văn Trung, CRM 2025 Vĩnh Yên (NA) Phó xứ Tân Phong, P. Ba Đồn, Quảng Trị Phó xứ
166 Gioan Baotixita Cao Xuân Trường 2017 Tràng Lưu Gx. Nhượng Bạn, xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh Quản xứ
167 Phêrô Lê Hữu Trường 2016 Đông Yên Gx. Khe Gát, xã Phong Nha ,Quảng Bình Quản xứ
168 Gioan Baotixita Nguyễn Huy Tuấn 2004 Hòa Mỹ Gx. Kim Lâm, xã Can Lộc, Hà Tĩnh Quản xứ,
169 Phêrô Phùng Văn Tuấn 2018 Phù Ninh Gx. Cồn Sẻ, xã Nam Gianh, Quảng Trị Quản xứ
170 Antôn Lê Thanh Tuấn 2021 Xuân Tình Gx. Minh Tú, xã Tuyên Hóa, Quảng Trị Quản xứ
171 Phanxicô Xaviê Nguyễn Anh Tuấn 2022 Dũ Lộc Gx. Trừng Hải, xã Phú Trạch, Quảng Trị Quản xứ
172 Antôn Bùi Minh Tuấn 2025 Kẻ Tùng Gx. Vạn Căn, xã Hà Linh, Hà Tĩnh Quản nhiệm
173 Phêrô Trần Tùng 1994 Tân Vĩnh Hưu dưỡng tại Gx. Tân Vĩnh, xã Can Lộc, Hà Tĩnh Hưu
174 Gioan Baotixita Nguyễn Minh Tường 1999 Lộc Thủy Gx. Tri Bản, xã Hương Bình, Hà Tĩnh Quản xứ
175 Anphongsô Maria Lương Văn Tương, CRM 2017 Nghệ An Gx. Mân Côi, xã Vũ Quang, Hà Tĩnh Quản xứ
176 Gioan Trần Xuân Viên 2023 Quý Hòa Gx. Phù Ninh, xã Tân Gianh, Quảng Trị Quản xứ
177 Phêrô Hoàng Quốc Việt 2021 Nghĩa Yên Gx. Thượng Bình, xã Hương Khê, Hà Tĩnh Quản xứ
178 Giuse Nguyễn Quốc Việt, CSsR Long Hưng (Q. Trị) Gx. Sen Bàng, xã Hoàn Lão, Quảng Trị Quản xứ
179 Antôn Đậu Duy Vinh 2018 Đông Sơn  Gx. Tân Lâm, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh TGM
180 Giuse Nguyễn Xuân Vinh 2014 Yên Đại (Vinh)  Gx. Cửa Sót, xã Lộc Hà, Hà Tĩnh Quản xứ
181 Giuse Đinh Văn Vinh, CM Phó xứ Phúc Tín, xã Trường Ninh và Phụ trách Gx. Hoành Phổ, xã Trường Ninh, Quảng Trị Phó xứ
182 Bonaventura Trương Văn Vút 2013 Nhân Thọ Gx. Tân Phong, P. Ba Đồn, Quảng Trị Quản xứ
183 Antôn Trần Công Chính, MSA 2025 Tân linh mục Phụ tá Gx. Làng Truông, xã Hương Phố, Hà Tĩnh Phụ tá
184 Micae Trần Văn Tuấn, MSA 2026 Tân linh mục Phụ tá xứ Tân Phương, xã Hương Khê, Hà Tĩnh Phụ tá

 

GIÁO PHẬN HÀ TĨNH

DANH SÁCH LINH MỤC CÁC KHÓA

 

Tên khoá

Stt Tên thánh, tên gọi Ngày thụ phong Ghi chú

khóa

I

1 Micae Hồ Thái Bạch 31.5.1994
2 Phêrô Trần Phúc Chính
3 Antôn Nguyễn Văn Hoàng
4 Phêrô Nguyễn Huy Hoàng
5 Antôn Phạm Đức Hưởng
6 Gioan Baotixita Lê Bá Phượng
7 Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng
8 Antôn Hoàng Minh Tâm
9 Phêrô Phan Văn Tập
10 Phêrô Trần Tùng
 
KHÓA

II

1 Gioan Baotixita Nguyễn Khắc Bá 15.8.1997
2 Phaolô Bùi Đình Cao
3 Phêrô Lê Nam Cao
4 Giuse Trần Minh Hồng
 
KHÓA

III

1 Phêrô Nguyễn Văn Viên 03.10.1999
2 Phêrô Nguyễn Xuân Hoan
3 Phanxicô Xaviê Phạm Văn Hứa
4 Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Nga
5 Gioan Baotixita Nguyễn Minh Tường
 
KHÓA

IV

1 Antôn Trần Minh An 30.11.2001
2 Giuse Nguyễn Công Bình
3 Phêrô Hoàng Biên Cương
4 Phêrô Nguyễn Xuân Đình
5 Gioan Nguyễn Phương Hướng
6 Micae Hoàng Xuân Hường
7 Phêrô Nguyễn Văn Hương
8 Phêrô Hoàng Anh Ngợi
9 Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm
 
KHÓA

V

1 Phêrô Lê Thanh Hồng 28.6.2004
2 Gioan Nguyễn Văn Hữu
3 Phêrô Trần Đình Lai
4 Gioan Baotixita Nguyễn Huy Tuấn
 
KHÓA

VI

1 Phêrô Phan Văn Đồng 08.8.2006
2 Antôn Phạm Thế Hưng
3 Gioan Baotixita Phạm Quang Long
4 Phaolô Nguyễn Đình Phú
5 Phêrô Nguyễn Văn Phú
6 Giuse Trần Văn Phúc
7 Phêrô Phan Văn Sen
8 Antôn Nguyễn Quang Thanh
9 Phaolô Nguyễn Xuân Tính
 
KHÓA

VII

1 Giuse Phan Văn Hiệu 29.6.2008
2 Gioan Nguyễn Văn Hoan
3 Phêrô Trần Ngọc Hưởng
4 Tôma Aquinô Nguyễn Bá Lộc
5 Antôn Đậu Thanh Minh
6 Giuse Nguyễn Viết Nam
7 Giuse Trần Đức Ngợi
8 Phêrô Hoàng Quốc Phong
9 Phêrô Trần Văn Thành
10 Giuse Phan Đình Trung
 
KHÓA

VIII

1 Phêrô Mai Xuân Ái 19.6.2010
2 Antôn Võ Thành Công
3 Phêrô Trần Phúc Cai
4 Antôn Lâm Văn Hân
5 Phêrô Nguyễn Huy Hiền
6 Phêrô Nguyễn Văn Hùng
7 Phêrô Nguyễn Huy Lưu
8 Phaolô Nguyễn Minh Sáng
9 Phaolô Đậu Tiến Sỹ
10 Phêrô Dương Sỹ Nho
 
KHÓA

IX

1 Micae Trần Phúc Bách 10.01.2013

và

14.01.2013

2 Antôn Nguyễn Khánh Cương
3 Phêrô Nguyễn Đoài
4 Vinhsơn Điểm Cao Dương Đông
5 Phanxicô Xaviê Nguyễn Tiến Dũng
6 Gioan Baotixita Cao Đình Hải
7 Antôn Nguyễn Xuân Hồng
8 Phêrô Nguyễn Lượng
9 Micae Trần Trung Năng
10 Bonaventura Trương Văn Vút
 
KHÓA

X

1 Giuse Nguyễn Văn Hảo 03.12.2014
2 Phêrô Thân Văn Hùng
3 Giuse Nguyễn Hồng Lĩnh
4 Phêrô Nguyễn Xuân Sang
5 Giuse Trần Thuật
6 Antôn Nguyễn Thanh Tịnh
7 Giuse Hoàng Đại Tĩnh
8 Giuse Nguyễn Xuân Vinh
 
KHÓA

XI

1 Antôn Nguyễn Xuân Bá 14.11.2016
2 Martinô Nguyễn Văn Bé 24.11.2017
3 Phêrô Thân Văn Chính 14.11.2016
4 Gioan Baotixita Bùi Khiêm Cường
5 Phêrô Nguyễn Ngọc Đông
6 Giuse Trần Văn Học
7 Antôn Tô Quang Hùng
8 Gioan Baotixita Cao Xuân Hưng 24.3.2018
9 Gioan Baotixita Lưu Ngọc Hùng 14.11.2016
10 Gioan Baotixita Nguyễn Ngọc Hùng
11 Phêrô Nguyễn Đức Nghĩa
12 Phêrô Nguyễn Văn Ninh
13 Giuse Nguyễn Văn Thiện
14 Giuse Trương Văn Thực
15 Phêrô Trần Phúc Trì
16 Gioan Baotixita Cao Xuân Trường 24.11.2017
17 Phêrô Lê Hữu Trường 14.11.2016
18 Giuse Hoàng Cung
 
KHÓA

XII

1 Phaolô Nguyễn Văn Đức 24.11.2018
2 Giuse Lê Ngọc Dương
3 Phêrô Lê Văn Duyệt.
4 Phêrô Nguyễn Hùng Hải
5 Phaolô Lê Văn Hùng
6 Gioan Baotixita Mai Văn Quốc
7 Antôn Nguyễn Trường Thi
8 Phêrô Phùng Văn Tuấn
9 Antôn Đậu Duy Vinh
 
KHÓA

XIII

1 Giuse Nguyễn Văn Chính 01.01.2021
2 Anphong Trần Đình Chung
3 Antô Trần Văn Dũng
4 Phêrô Nguyễn Văn Khánh
5 Phêrô Lê Văn Khoa
6 Phêrô Mai Văn Trung
7 Antôn Lê Thanh Tuấn
8 Phanxicô Xaviê Nguyễn Anh Tuấn 12.5.2022
9 Antôn Nguyễn Minh Tâm 01.01.2021
10 Anphong Nguyễn Thanh Nhàn
11 Gioan Baotixita Lê Quốc Hưng
12 Phêrô Khoa Phạm Thành Luân
13 Phaolô Nguyễn Văn Phục
14 Phêrô Võ Tá Luyện
15 Phaolô Phạm Đình Lợi 29.5.2021
16 Phêrô Hoàng Quốc Việt 01.01.2021
17 Phêrô Trần Quân 15.2.2020
18 Phêrô Nguyễn Văn Kỹ 12.5.2022
 
KHÓA

XIV

1 Giuse Trần Hữu Tầng 20.6.2023
2 Gioan Trần Xuân Viên
3 Gioan Đậu Viết Bình
4 Gioan Trần Diệu
5 Gioan Nguyễn Đình Hoan
6 Giuse Bùi Đình Hưởng
7 Phaolô Nguyễn Thanh Oai
8 Antônôn Nguyễn Song Toàn
9 Phêrô Phạm Xuân Hòa
10 Gioan Baotixita Hoàng Văn Phương 05.6.2024